Về trang chủ m.onthionine.net | Về trang chủ onthionline.net

Tìm bài tập trực tuyến

< 1 2 3 4 20 .. > 

Tìm tọa độ trọng tâm tam giác

Câu I : Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A( ) , B() , C()
1. Chứng minh ba điểm A, B , C không thẳng hàng.
2. tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
3. Tính chu vi của tam giác ABC.

Câu II : Cho tam giác đều OMN có cạnh bằng 1. Điểm O trùng với gốc toạ độ , MN song song với trục Ox , M là điểm có toạ độ dương. Tính toạ độ hai đỉnh M , N.

Lượt xem : 145 | Lời giải :Chưa có

.Giải bất phương trình

Câu 1).Giải bất phương trình:
Resized Image

Câu 2).Cho tam giác ABC , có a = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích tam giác và chiều cao Resized Image

Lượt xem : 176 | Lời giải :Chưa có

2 đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn. Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AD và BD. Các đoạn thẳng CE và CF lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại I,J. chứng minh rằng:

AI=IJ=JB

Lượt xem : 168 | Lời giải :Chưa có

Viết phương trình tiếp tuyến

1* Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết
Resized Image
2.Viết phương trình tiếp tuyến củaa
Resized Image
3.** Viết phương trình tiếp tuyến của
Resized Image
biết tiếp tuyến đi qua điểm Resized Image
4.* Viết phương trình tiếp tuyến của Resized Image
biết tiếp tuyến song song với Resized Image

Lượt xem : 173 | Lời giải :Chưa có

Tam giác đồng dạng

Bài 1)
Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 2) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: tam giác ABC và tam giác HBA đồng dạng với nhau
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
Bài 3 Giải phương trinh
Resized Image

Lượt xem : 135 | Lời giải :

Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất

Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là :

Resized Image
Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:
Resized Image

Lượt xem : 111 | Lời giải :

Tìm giá trị nhỏ nhất.

Câu 1.Tìm giá trị nhỏ nhất.
Resized Image
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho bíêt AB= 15cm, AH = 12cm.
a. Chứng minh Resized Image
b. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC.
c. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF = 4 cm. Chứng minh tam giác CEF vuông.
d. Chứng minh CE.CA = CF.CB.
..........................................................................................................................................

Lượt xem : 77 | Lời giải :

Hai tam giác đồng dạng

Bài 1
Bài 7: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h. Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi, để đến B kịp thời gian dự định thì người đó phải tăng vận tốc thêm 5 km/h. Tính quảng đướng từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài 2
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm. Tia phân giác của góc ABC cắt AH và AC theo thứ tự tại E và F.
a. Tính : BC, AF, FC.
b. Chứng minh: ABF ~ HBE
c. Chứng minh : AEF cân
d. AB.FC = BC.AE

Lượt xem : 178 | Lời giải :

Viết phương trình đường thẳng

Bài 1) Tam giác ABC có trọng tâm G(2,-1) , cạnh AB nằm trên đường thẳng ,Resized Image cạnh AC nằm trên đường thẳng
Resized Image

a) Tìm tọa độ đỉnh A và trung điểm M của đoạn thẳng BC
b) Tìm tọa độ điểm B và viết phương trình đường thẳng BC
c)Lập phương trình đường trình ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 2 Tính giá trị biểu thức sau:
Resized Image


Lượt xem : 16 | Lời giải :Chưa có

Tìm tham số

Bài 1
Trongmặtphẳngtọađộ ,chocácđiểmA(-2;1),B(2;-1),C(-5;-5).
a/ Tìmtọađộcủa D saocho D làđiểmđốixứngcủa A qua B.
b/ Chứngtỏ tam giác ABC vuôngtạiA.Tínhdiệntích tam giác ABC.
Bài2
Định m đểphươngtrình:
Resized Image
thỏavớimọi x thuộc R.

Lượt xem : 31 | Lời giải :Chưa có

Chú ý : Mọi thông tin vui lòng liên hệ onthionline@gmail.com để được hỗ trợ.
Ôn thi trực tuyến  |  Hướng dẫn tìm kiếm
Bài tập mới nhất
Bài tập khác :